防音牆

phòng âm tường

Hán Việt: phòng âm tường

Tổng quan

wall) /'bæflwɔ:l/, vách cảm âm

Cấu tạo: (phòng) + (âm) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui wall) /'bæflwɔ:l/, vách cảm âm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為防止噪音干擾所建造的牆。材料有鋁、木、玻璃纖維、磚土和其他吸音材料。因會影響道路採光,讓駕駛者有封閉感,眼睛容易疲勞,故有用透明材質者,或以彩色圖案美化,或變化造形者。主要建於道路或工廠附近,可降低噪音約十五分貝。也稱為「隔音牆」。