阴凉
âm lương
Hán Việt: âm lương · Pinyin: yīn liáng
Tổng quan
râm mát. 陰涼的地方 chỗ râm mát; bóng râm; chỗ râm. tìm bóng râm nghỉ một chút đi
1.见"阴凉"。
涼爽。《儒林外史》第一回:「湖邊一帶綠草,各家的牛都在那裡打睡。又有幾十夥合抱的垂楊樹,十分陰涼。」
Nghĩa
Việt
- Cihui râm mát
- Biên soạn shady and cool ◆n. a cool place; shade
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 涼爽。《儒林外史》第一回:「湖邊一帶綠草,各家的牛都在那裡打睡。又有幾十夥合抱的垂楊樹,十分陰涼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"阴凉"。
Eng
- Cihui shady
Đức
- Handedict halbseiden, schattig, dunkel