炎热

yán rèviêm nhiệt

Hán Việt: viêm nhiệt · Pinyin: yán rè

Tổng quan

rất nóng; nực (thời tiết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹炎暑。气候极热。 2.指温度高。 3.比喻权贵。 4.比喻热闹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

氣候酷熱。《吳子.料敵》:「盛夏炎熱,晏興無閒。」《紅樓夢》第二九回:「只因天氣炎熱,眾位千金都出來了。」

Cấu tạo: 炎 (viêm) + 熱 (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nóng bức
  • VietPhrases rất nóng; nực
  • Tần suất từ diễm nhiệt/viêm nhiệt/đàm nhiệt: nóng bức/rất nóng/nực; sức nóng cháy, sức nóng như thiêu như đốt; rất nóng; nực
  • Biên soạn scorching/blazing hot

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣候酷熱。《吳子.料敵》:「盛夏炎熱,晏興無閒。」《紅樓夢》第二九回:「只因天氣炎熱,眾位千金都出來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹炎暑。气候极热。 2.指温度高。 3.比喻权贵。 4.比喻热闹。
  • Kaggle Zh-Vi torridity

Eng

  • JMdict sweltering heat
  • Cihui blistering hot; sizzling hot (weather)
  • Tần suất từ blistering hot; sizzling hot (weather)

Đức

  • Handedict Glut

ja

  • JMdict 炎熱(えんねつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

炙热 · 酷暑 · 酷热

Từ trái nghĩa

严寒 · 凉爽 · 凛冽 · 寒冷 · 清凉 · 阴凉 · 阴寒