阴寒

yīn hánâm hàn

Hán Việt: âm hàn · Pinyin: yīn hán

Tổng quan

âm hàn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.寒冷﹔天阴而寒冷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容陰黯且寒冷。如:「北國的冬季,天氣陰寒。」唐.白居易〈新豐折臂翁〉詩:「至今風雨陰寒夜,直到天明痛不眠。」宋.劉克莊〈除夕〉詩:「除夕陰寒怕卷簾,雨聲斷續下疏簷。」

Cấu tạo: 陰 (âm) + 寒 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases âm hàn
  • Biên soạn cold and humid

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.寒冷﹔天阴而寒冷。

Eng

  • Cihui 陰寒 īnhán n. cold and humid

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

炎热