阴毒

yīn dúâm độc

Hán Việt: âm độc · Pinyin: yīn dú

Tổng quan

thâm độc; nham hiểm. 手段陰毒 thủ đoạn thâm độc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.阴险毒辣。 2.中医学病症名。症见面目发青﹑四肢厥冷﹑咽喉疼痛﹐以及身痛﹑身重﹑背强﹑短气呕逆等。又背疽﹑脑疽﹑瘰疬﹑鹤膝风等之不红﹑不热﹑不痛﹑不肿者﹐亦称"阴毒"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.陰險且毒辣。如:「他可是個陰毒小人,你多多提防!」 2.中醫上泛指無熱象的炎症、膿瘍。

Cấu tạo: 陰 (âm) + 毒 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thâm độc; nham hiểm
  • Biên soạn 陰毒 yīndú s.v. insidious; sinister ◆v. secretly harm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陰險且毒辣。如:「他可是個陰毒小人,你多多提防!」 2.中醫上泛指無熱象的炎症、膿瘍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.阴险毒辣。 2.中医学病症名。症见面目发青﹑四肢厥冷﹑咽喉疼痛﹐以及身痛﹑身重﹑背强﹑短气呕逆等。又背疽﹑脑疽﹑瘰疬﹑鹤膝风等之不红﹑不热﹑不痛﹑不肿者﹐亦称"阴毒"。

Eng

  • Cihui sinister; insidious
  • Tần suất từ 陰毒 yīndú s.v. insidious; sinister ◆v. secretly harm

Đức

  • Handedict hinterhältig

other

  • Nguồn khác Ác ngầm, không lộ ra ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶恶 · 凶险 · 恶毒 · 阴恶