阴沟
âm câu
Hán Việt: âm câu · Pinyin: yīn gōu
Tổng quan
cống ngầm
1.地下排水沟。 2.背阳处的沟渠。 3.墓圹中的所谓江河。 4.女子生殖器。
1.地下的排水溝。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「玄醴騰涌於陰溝,甘露被宇而下臻。」明.周祈《名義考.卷四.地部.陽溝》:「陰溝水入地潛行,陽溝水出地顯行。」 2.女子的陰部。《醒世姻緣傳》第一九回:「唐氏把陰溝打掃得乾淨,恐怕小鴉兒試將出來。」
Nghĩa
Việt
- VietPhrases cống ngầm
- Tần suất từ rãnh nước bẩn, cống rãnh, (sinh vật học) lỗ huyệt, (nghĩa bóng) nơi ô uế, ổ truỵ lạc cống nước, ống dây điện ngầm ống dẫn (nước...), cống, rãnh, mương, máng, (y học) ống dẫn lưu, sự rút hết, sự bòn rút hết, sự tiêu hao, sự làm kiệt quệ, (từ lóng) hớp nhỏ (rượu), ((thường) + off, away) rút, tháo, tiêu (nước); làm ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), uống cạn (nước, rượu), (y học) dẫn lưu, rút hết, bòn rút hết, tiêu hao, làm kiệt quệ, ((thường) + off, away) chảy đi, thoát đi, tiêu đi (nước...), ráo nước (quần áo giặt, bát đĩa rửa), (+ through) chảy ròng ròng, chảy nhỏ giọt (qua...) cống rãnh…
- Biên soạn 1. sewer; covered drain 2. cloaca 3. vagina
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.地下的排水溝。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「玄醴騰涌於陰溝,甘露被宇而下臻。」明.周祈《名義考.卷四.地部.陽溝》:「陰溝水入地潛行,陽溝水出地顯行。」 2.女子的陰部。《醒世姻緣傳》第一九回:「唐氏把陰溝打掃得乾淨,恐怕小鴉兒試將出來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.地下排水沟。 2.背阳处的沟渠。 3.墓圹中的所谓江河。 4.女子生殖器。
Eng
- Cihui sewer; underground drainage channel
- Cihui 陰溝 īngōu* n. 1. sewer; covered drain 2. cloaca 3. vagina
- Tần suất từ n. 1. sewer; covered drain 2. cloaca 3. vagina
Đức
- Handedict Abzugskanal