阴霾
âm mai
Hán Việt: âm mai · Pinyin: yīn mái
Tổng quan
mù; khói mù; hơi mù
1.天气阴晦﹑昏暗。 2.比喻人的心灵上的阴影和不快的气氛。
1.形容天氣陰沉、晦暗。唐.盧照鄰〈秋霖賦〉:「野陰霾而自晦,山幽曖而不明。」 2.比喻陰鬱不快的神色。如:「他接獲捷報,頓掃臉上陰霾。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ mù, sương mù, khói mù, bụi mù, sự mơ hồ, sự lờ mờ, sự hoang mang, sự rối rắm (trong đầu óc), làm mù (trời...), phủ mờ, (hàng hải) bắt làm việc quần quật, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt nạt, ăn hiếp; âm mai: vẻ lo lắng/mù/khói mù/hơi mù; mù; khói mù; hơi mù
- Biên soạn haze
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容天氣陰沉、晦暗。唐.盧照鄰〈秋霖賦〉:「野陰霾而自晦,山幽曖而不明。」 2.比喻陰鬱不快的神色。如:「他接獲捷報,頓掃臉上陰霾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.天气阴晦﹑昏暗。 2.比喻人的心灵上的阴影和不快的气氛。
Eng
- Cihui haze
- Tần suất từ n. haze
Đức
- Handedict Dunst (S), diesig
other
- Nguồn khác Tối tăm mờ mịt, nói về khí trời