晴朗
tình lãng
Hán Việt: tình lãng · Pinyin: qíng lǎng
Tổng quan
trời nắng và không mây
Nghĩa
Việt
- Cihui trời nắng và không mây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天氣清朗無雲,陽光普照沒有雲霧。《抱朴子.外篇.廣譬》:「故翠蓋不設於晴朗,朱輪不施於涉川。」唐.吳筠〈秋日望倚帝山〉詩:「秋天已晴朗,晚日更澄霽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阳光充足,天空没有云雾晴朗的天空|晴朗的秋天。
Eng
- CC-CEDICT sunny and cloudless
- Cihui sunny and cloudless
ja
- JMdict clear|fair|fine|serene