霾
mai
Hán Việt: mai · Pinyin: mái
Tổng quan
sương mù
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mái |
|---|---|
| Hán Việt | mai |
| Quảng Đông | maai4 |
| Mân Nam | bai5 |
| Nhật Bản | BAI |
| Hàn Quốc | MAY |
| Chú âm | ㄇㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mrai |
| Baxter-Sagart | mˤrə |
| Hán ngữ Thượng cổ | mˤrə |
| Phản thiết | 莫皆切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 皆 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gió thổi bụi mù, bụi mù.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 懸浮於空氣中之煙、塵等微粒聚集形成的昏暗現象。唐.盧綸〈送惟良上人歸江南〉詩:「苦霧沉山影,陰霾發海光。」《紅樓夢》第七八回:「塵霾斂兮星高,溪山麗兮月午。」 [動] 1.大風揚塵土,從上而下。《詩經.邶風.終風》:「終風且霾,惠然肯來。」 2.覆藏。通「埋」。《楚辭.屈原.九歌.國殤》:「霾兩輪兮縶四馬,援玉枹兮擊鳴鼓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霾〈动〉 (形声。从雨,貍声。本义风夹着尘土) 同本义,即落黄沙 终风且霾。--《诗·邶风·终风》 又如霾晦(大风扬起尘土,天色晦暗);霾曀(隐晦不明的样子) 通埋”。陷在地里 霾两轮兮絷四马。--屈原《九歌·国殇》 霾mái大气中因悬浮着大量的烟、尘等微粒而形成的混浊现象阴~。~雾蔽日。
Eng
- CC-CEDICT haze
ja
- JMdict loess|yellow sand|bai|dust from the Yellow River region (China)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】莫皆切【集韻】【韻會】【正韻】謨皆切,𠀤音埋。【說文】風雨土也。从雨貍聲。【釋名】霾,晦也。言如物塵晦之色也。【埤雅】霾下也。【爾雅·釋天】風而雨土爲霾。【疏】孫炎曰:大風揚塵,土從上下也。【詩·邶風】終風且霾。【傳】霾,雨土也。【集韻】或作䨪。 又【正韻】左傳,叔豹季霾。◎按左傳文十八年,今本作季貍。 又【集韻】【韻會】𠀤暮拜切,音韎。義同。
Thuyết Văn
風而雨土爲霾。 从雨。貍聲。 詩曰。終風且霾。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依釋天補三字。邶風。終風且霾。釋天曰。風而雨土爲霾。傳曰。霾、雨土也。釋名曰。霾、晦也。 莫皆切。古音在一部。
【霾】 (mai) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 貍 (li) Phiên thiết: Mạc giai thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 皆 (giai) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mài (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: phong (Gió) nhi (Mày. Như {nhi ông} [) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) thổ (Đất. Như {niêm th…
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䨪 · 𩃻 · 𩆲 · 𮦦