阵势

zhèn shìtrận thế

Hán Việt: trận thế · Pinyin: zhèn shì

Tổng quan

thế trận.; tình thế; cục diện. đối mặt với tình thế này, anh ấy kinh sợ đến nổi trố mắt đờ đẫn

新华 · Tân Hoa Đại lục

军队作战的布置; 情势; 场面:面对这种~,他惊得目瞪口呆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍陣布列的形勢。宋.蘇軾〈司竹監燒葦園因召都巡檢柴貽勗左藏以其徒會獵園下〉詩:「雄心欲搏南澗虎,陣勢頗學常山蛇。」《三國演義》第七回:「堅列成陣勢,出馬於門旗之下。」

Cấu tạo: 陣 (trận) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thế trận; tình thế; cục diện; trận thế: trận thế/thế trận/tình thế/cục diện
  • Biên soạn 陣勢 zhènshì n. 1. <mil.> disposition of forces 2. situation; circumstances

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍陣布列的形勢。宋.蘇軾〈司竹監燒葦園因召都巡檢柴貽勗左藏以其徒會獵園下〉詩:「雄心欲搏南澗虎,陣勢頗學常山蛇。」《三國演義》第七回:「堅列成陣勢,出馬於門旗之下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队作战的布置; 情势; 场面:面对这种~,他惊得目瞪口呆。

Eng

  • Cihui battle array; disposition of forces; situation; circumstance
  • Tần suất từ 陣勢 zhènshì n. 1. <mil.> disposition of forces 2. situation; circumstances

Đức

  • Handedict Situation (militärische, strategisch) (S, Mil)

other

  • Nguồn khác Tình hình trong lúc đánh giặc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形势