陣勢

zhèn shì trận thế

Hán Việt: trận thế · Pinyin: zhèn shì

Tổng quan

trận địa | bố trí lực lượng | tình hình | hoàn cảnh

Cấu tạo: (trận) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận địa | bố trí lực lượng | tình hình | hoàn cảnh
  • Cihui trận thế trận thế ☆Tình hình trong lúc đánh giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍陣布列的形勢。宋.蘇軾〈司竹監燒葦園因召都巡檢柴貽勗左藏以其徒會獵園下〉詩:「雄心欲搏南澗虎,陣勢頗學常山蛇。」《三國演義》第七回:「堅列成陣勢,出馬於門旗之下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队作战的布置;情势;场面:面对这种~,他惊得目瞪口呆。

Eng

  • CC-CEDICT battle array|disposition of forces|situation|circumstance
  • Cihui battle array; disposition of forces; situation; circumstance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

形势