形势

xíng shìhình thế

Hán Việt: hình thế · Pinyin: xíng shì

Tổng quan

địa thế (dưới góc độ quân sự). địa thế hiểm yếu; tình hình. tình hình quốc tế 客觀形勢. tình hình khách quan 形勢大好. tình hình rất tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"形埶"。 2.形态; 形体。 3.局势; 情况。 4.指趋势。 5.指文章的格局。 6.势力; 力量。 7.权势﹐权位。 8.引申指权贵。 9.气势; 声势。 10.地理状况; 地势。 11.险要之地。 1 2.指地形险要。 1 3.军阵; 阵势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.外觀、形體。唐.賈躭〈賦虞書歌〉:「不同懷素只攻顛,豈類張芝惟創草。形勢素,筋骨老。」《水滸傳》第一一一回:「焦山上一座寺,藏在山凹裡,不見形勢,謂之山裹寺。」 2.地勢。《漢書.卷五九.張湯傳》:「還,謁大將軍光,問千秋戰鬥方略,山川形勢。」 3.局勢、情況。元.鄧玉賓〈粉蝶兒.丫髻環絛套.紅繡鞋〉曲:「陪著笑頻哀告,鎮著色下風雹,比這砍柴的形勢惡。」 4.權勢、權力。《史記.卷一七.漢興以來諸侯王年表.序》:「天子微,弗能正。非德不純,形勢弱也。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「伺候於公卿之門,奔走於形勢之途。」 5.軍勢陣容、勢力。宋.蘇軾〈司馬溫公神道碑〉:「惟西羌夏人,叛服不常。……上命諸將按兵不戰,示以形勢。」

Cấu tạo: 形 (hình) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hình thế: tình thế/địa thế/tình hình; hoàn cảnh, trường hợp, tình huống, sự kiện, sự việc, chi tiết, nghi thức, nghi lễ, túng thiếu, thiếu tiền, tất cả đề chỉ do hoàn cảnh tạo ra cả; có tội lỗi chẳng qua cũng chỉ vì hoàn cảnh xui nên vị trí, chỗ (của một vật gì), (quân sự) vị trí, thế, tư thế, địa vị; chức vụ, lập trường, quan điểm, thái độ, luận điểm; sự đề ra luận điểm, đặt vào vị trí, xác định vị trí (cái gì...), (quân sự) đóng (quân ở vị trí) tư thế; dáng điệu, dáng bộ, tình thế, tình hình, đặt trong tư thế nhất định, lấy dáng, lấy tư thế, lấy điệu b vị trí, địa thế, tình thế, tình cảnh…
  • Biên soạn 形勢 xíngshì n. 1. terrain; topographical features 2. situation; circumstances

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.外觀、形體。唐.賈躭〈賦虞書歌〉:「不同懷素只攻顛,豈類張芝惟創草。形勢素,筋骨老。」《水滸傳》第一一一回:「焦山上一座寺,藏在山凹裡,不見形勢,謂之山裹寺。」 2.地勢。《漢書.卷五九.張湯傳》:「還,謁大將軍光,問千秋戰鬥方略,山川形勢。」 3.局勢、情況。元.鄧玉賓〈粉蝶兒.丫髻環絛套.紅繡鞋〉曲:「陪著笑頻哀告,鎮著色下風雹,比這砍柴的形勢惡。」 4.權勢、權力。《史記.卷一七.漢興以來諸侯王年表.序》:「天子微,弗能正。非德不純,形勢弱也。」唐.韓愈〈送李愿歸盤谷序〉:「伺候於公卿之門,奔走於形勢之途。」 5.軍勢陣容、勢力。宋.蘇軾〈司馬溫公神道碑〉:「惟西羌夏人,叛服不常。……上命諸將按兵不戰,示以形勢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"形埶"。 2.形态; 形体。 3.局势; 情况。 4.指趋势。 5.指文章的格局。 6.势力; 力量。 7.权势﹐权位。 8.引申指权贵。 9.气势; 声势。 10.地理状况; 地势。 11.险要之地。 1 2.指地形险要。 1 3.军阵; 阵势。
  • Kaggle Zh-Vi circumstance

Eng

  • JMdict condition
  • JMdict situation
  • JMdict prospects
  • Cihui circumstances; situation; terrain; 个
  • Tần suất từ 形勢 xíngshì n. 1. terrain; topographical features 2. situation; circumstances , ∼ yuèláiyuè hǎo. The situation is getting better and better

Đức

  • Handedict Situation, Lage, Umstände, Verhältnisse

ja

  • JMdict 形勢(けいせい)

other

  • Nguồn khác Dáng dấp của vùng đất

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地势 · 大局 · 局势 · 局面 · 景象 · 阵势