階梯
giai thê
Hán Việt: giai thê · Pinyin: jiē tī
Tổng quan
bậc thang | (nghĩa bóng) bàn đạp | cách để đạt mục tiêu
Nghĩa
Việt
- Cihui bậc thang | (nghĩa bóng) bàn đạp | cách để đạt mục tiêu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.層層高起的臺階。如:「沿著階梯往上走,你就可以看到一座寺廟。」南朝梁.何遜〈七召八首之二.宮室〉:「百丈杳冥以飛跨,九層鬱律以階梯。」 2.事情發生的原由。《易經.繫辭上》唐.孔穎達.正義:「言亂之所生,則由言語以為亂之階梯也。」 3.門路、途徑。如:「這可是升官的階梯,好好把握。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 台阶和梯子,比喻向上的凭借或途径。
Eng
- CC-CEDICT flight of steps|(fig.) stepping stone; way to reach the goal of
- Cihui flight of steps; (fig.) stepping stone; way to reach the goal of
ja
- JMdict stairs|rank|grade|gradations|step