階段性

jiē duàn xìng giai đoạn tính

Hán Việt: giai đoạn tính · Pinyin: jiē duàn xìng

Tổng quan

cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.) | tạm thời (chính sách, v.v.) | xảy ra theo từng giai đoạn | theo từng pha

Cấu tạo: (giai) + (đoạn) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cụ thể cho một giai đoạn (của dự án, v.v.) | tạm thời (chính sách, v.v.) | xảy ra theo từng giai đoạn | theo từng pha

Eng

  • CC-CEDICT specific to a particular stage (of a project etc)|interim (policy etc)|occurring in stages|phased
  • Cihui specific to a particular stage (of a project etc); interim (policy etc); occurring in stages; phased