阻扰
trở nhiễu
Hán Việt: trở nhiễu · Pinyin: zǔ rǎo
Tổng quan
quấy nhiễu; quấy rối; làm náo động; ngăn chặn. Anh ấy không thể ngăn chặn dòng suy nghĩ
1.阻挠扰乱。
妨礙、阻攔。如:「封閉的心靈是阻擾自我成長的最大因素。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cản trở
- Cihui ngăn cản
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 妨礙、阻攔。如:「封閉的心靈是阻擾自我成長的最大因素。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.阻挠扰乱。
Eng
- Cihui to obstruct; to impede
Đức
- Handedict Pullback