阻止活動

trở chỉ hoạt động

Hán Việt: trở chỉ hoạt động

Tổng quan

làm cho không hoạt động, (y học), (hoá học) khử hoạt tính, (quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực

Cấu tạo: (trở) + (chỉ) + (hoạt) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho không hoạt động, (y học), (hoá học) khử hoạt tính, (quân sự) rút (một đơn vị) ra khỏi danh sách quân thường trực