阻止的人

zǔ zhǐ de rén trở chỉ đích nhân

Hán Việt: trở chỉ đích nhân · Pinyin: zǔ zhǐ de rén

Tổng quan

người chặn, cái chắn, (quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch) người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại, nút, nút chai, (hàng hải) dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp), nút (chai), (hàng hải) buộc chặt bằng dây buộc; móc vào móc sắt

Cấu tạo: (trở) + (chỉ) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chặn, cái chắn, (quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch) người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại, nút, nút chai, (hàng hải) dây buộc; móc sắt (để buộc, móc dây cáp), nút (chai), (hàng hải) buộc chặt bằng dây buộc; móc vào móc sắt