阻礙物

trở ngại vật

Hán Việt: trở ngại vật

Tổng quan

cái hòm mây (để đựng thức ăn), thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây, (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh, làm vướng (sự cử động của ai...), (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở sự cản trở, trở lực; cái chướng ngại sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chặn cửa (cho khỏi đóng lại)

Cấu tạo: (trở) + (ngại) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái hòm mây (để đựng thức ăn), thức (ăn, uống) đựng trong hòm mây, (hàng hải) đồ trang bị cồng kềnh, làm vướng (sự cử động của ai...), (nghĩa bóng) cản trở, ngăn trở sự cản trở, trở lực; cái chướng ngại sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chặn cửa (cho kh…