阻遏

zǔ è trở át

Hán Việt: trở át · Pinyin: zǔ è

Tổng quan

cản trở | kiềm chế

Cấu tạo: (trở) + (át)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cản trở | kiềm chế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻攔、遏止。如:「相關單位漏夜搶修管線,以阻遏氣體外洩。」《魏書.卷一三.皇后列傳.宣武皇后高氏》:「初,高祖幽后之寵也,欲專其愛,後宮接御,多見阻遏。」《福惠全書.卷二四.典禮部.賓興考試》:「勿出枯澀,以阻遏少年文機。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻挡;阻止臭氧层阻遏了过量的紫外线射向地球|大势所趋,不可阻遏。

Eng

  • CC-CEDICT to impede|to hold sb back
  • Cihui to impede; to hold sb back

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

通达