阻隔
trở cách
Hán Việt: trở cách · Pinyin: zǔ gé
Tổng quan
cách ly | cắt đứt
Nghĩa
Việt
- Cihui cách ly | cắt đứt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻礙、隔絕。《魏書.卷三五.崔浩傳》:「雲中、平城則有危殆之慮,阻隔恆代千里之險。」《水滸傳》第二八回:「小弟久聞兄長大名,如雷灌耳,只恨雲程阻隔,不能勾相見。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阻挡隔绝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.阻挡隔绝。
Eng
- CC-CEDICT to separate|to cut off
- Cihui to separate; to cut off
ja
- JMdict separation|estrangement