隔絕
cách tuyệt
Hán Việt: cách tuyệt · Pinyin: gé jué
Tổng quan
cắt đứt | cô lập | bị cô lập (khỏi thế giới) hư Cách ngại 隔礙. cách tuyệt cách tuyệt ☆Như Cách ngại 隔礙. cắt đứt; ngăn cách; đoạn tuyệt。隔斷。 音信隔絕 cắt đứt mọi tin tức 降低溫度和隔絕空氣是滅火的根本方法。 hạ nhiệt độ và cắt không khí là phương pháp căn bản để chữa cháy.
Nghĩa
Việt
- Cihui cách tuyệt cách tuyệt ☆Như Cách ngại 隔礙.
- Cihui cắt đứt | cô lập | bị cô lập (khỏi thế giới) hư Cách ngại 隔礙. cách tuyệt cách tuyệt ☆Như Cách ngại 隔礙. cắt đứt; ngăn cách; đoạn tuyệt。隔斷。 音信隔絕 cắt đứt mọi tin tức 降低溫度和隔絕空氣是滅火的根本方法。 hạ nhiệt độ và cắt không khí là phương pháp căn bản để chữa cháy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻隔斷絕,不能相通。《漢書.卷九六.西域傳.贊曰》:「與漢隔絕,道里又遠,得之不為益,棄之不為損。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 隔断(géduàn)音信~ㄧ与世~ㄧ降低温度和~空气是灭火的根本方法。
Eng
- CC-CEDICT to cut off; to isolate|isolated (from the world)
- Cihui to cut off; to isolate; isolated (from the world)