阿保之勞

ē bǎo zhī láo a bảo chi lao

Hán Việt: a bảo chi lao · Pinyin: ē bǎo zhī láo

Tổng quan

Cấu tạo: (a) + (bảo) + (chi) + (lao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保護撫養的功勞。《晉書.卷八三.顧和傳》:「先是,帝以保母周氏有阿保之勞,欲假其名號,內外皆奉詔。」也作「阿保之功」。