阿其所好
a kì sở hảo
Hán Việt: a kì sở hảo · Pinyin: ē qí suǒ hào
Tổng quan
chiều theo ý thích của ai đó
Nghĩa
Việt
- Cihui chiều theo ý thích của ai đó
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 迎合他人的喜好。《孟子.公孫丑上》:「宰我、子貢、有若,智足以知聖人,汙不至阿其所好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 阿:曲从;其:他的;好:爱好。指为取得某人的好感而迎合他的爱好。
- Tân Hoa Tự Điển 阿曲从;其他的;好爱好。指为取得某人的好感而迎合他的爱好。
Eng
- CC-CEDICT to pander to sb's whims
- Cihui 阿其所好 qísuǒhào f.e. pander to sb.'s whims