阿地瞿多

a địa cù đa

Hán Việt: a địa cù đa

Tổng quan

a địa cù đa (人名)Atikūṭa,沙門名。譯曰無極高。中印度之三藏。見開元錄八,陀羅尼集一。☸

Cấu tạo: (a) + (địa) + (cù) + (đa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a địa cù đa (人名)Atikūṭa,沙門名。譯曰無極高。中印度之三藏。見開元錄八,陀羅尼集一。☸