阿彌陀佛

ā píng jué dǎo a di đà phật

Hán Việt: a di đà phật · Pinyin: ā píng jué dǎo

Tổng quan

A-di-đà Phật | Phật của cõi Tây phương cực lạc | cầu Phật tổ phù hộ! | Phật từ bi!

Cấu tạo: (a) + (di) + (đà) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui A-di-đà Phật | Phật của cõi Tây phương cực lạc | cầu Phật tổ phù hộ! | Phật từ bi!

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语,信佛的人用作口头诵颂的佛号,表示祈祷祝福或感谢神灵的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 佛教指西方极乐世界中最大的佛,也译作无量寿佛或无量光佛。信佛的人用做口头诵念的佛号,表示祈祷或感谢神灵等意思。[梵amitbha]

Eng

  • CC-CEDICT Amitabha Buddha|the Buddha of the Western paradise|may the lord Buddha preserve us!|merciful Buddha!
  • Cihui 阿彌陀佛 mítuófó n. <Budd.> Amida; Amitabha Buddha||►See also Ēmítuófó