阿彌陀佛

ā píng jué dǎo a di đà phật

Hán Việt: a di đà phật · Pinyin: ā píng jué dǎo

Tổng quan

A-di-đà Phật | Phật của cõi Tây phương cực lạc | cầu Phật tổ phù hộ! | Phật từ bi!

Cấu tạo: (a) + (di) + (đà) + (phật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui A-di-đà Phật | Phật của cõi Tây phương cực lạc | cầu Phật tổ phù hộ! | Phật từ bi!
  • Cihui a di đà phật a di đà phật ☆Hiệu của một đức Phật, có nghĩa là Vô lượng, tức là nhiều lắm, không thể lường được. Còn Phật là một hiệu chỉ chung những người đã đạt ba điều kiện là Tự giác, Giác tha và Giác hạnh viên mãn. Bây giờ A-di-đà Phật được dùng làm tiếng chào nhau của Tăng n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教經典中所記載的佛。譯自胡語。他原是世自在王如來時的法藏比丘,發願成就一個盡善盡美的佛國,並要以最善巧的方法來度化眾生,後來成佛,創造西方極樂世界。法藏比丘則成為阿彌陀佛。記載阿彌陀佛故事的經典,早在東漢即有翻譯。六朝時強調往生極樂世界的思想,就是建立在阿彌陀佛信仰上。並逐漸形成後來的淨土宗。隨著淨土宗在中國的普及,阿彌陀佛成為最流行的佛陀。甚至阿彌陀佛四字成為一般中國佛教徒間相互問候語。《往生淨土決疑行願二門》:「每日清晨服飾已後,面西正立,合掌連聲,稱阿彌陀佛盡一氣為一念,如是十氣名為十念。」也稱為「無量壽佛」。

Eng

  • CC-CEDICT Amitabha Buddha|the Buddha of the Western paradise|may the lord Buddha preserve us!|merciful Buddha!
  • Cihui 阿彌陀佛 mítuófó n. <Budd.> Amida; Amitabha Buddha||►See also Ēmítuófó