阿意順旨
a ý thuận chỉ
Hán Việt: a ý thuận chỉ · Pinyin: ē yì shùn zhì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逢迎諂媚,順從別人意旨。宋.王楙《野客叢書.卷二二.漢人規戒》:「漢人於交友故舊,動存規戒,其不肯阿意順旨,以陷於非義,此風凜然可喜。」也作「阿諛順旨」、「阿諛順意」。
Hán Việt: a ý thuận chỉ · Pinyin: ē yì shùn zhì