阿湿婆他

a thấp bà tha

Hán Việt: a thấp bà tha

Tổng quan

a thấp bà tha (植物)Aśvapāda,木名。譯曰馬腳。翻梵語九曰:「阿濕婆他,應云阿舍婆陀,譯曰:阿舍婆者,馬。陀者,腳。」或謂Aśvattha,即菩提樹之誤。☸

Cấu tạo: (a) + 湿 (thấp) + (bà) + (tha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a thấp bà tha (植物)Aśvapāda,木名。譯曰馬腳。翻梵語九曰:「阿濕婆他,應云阿舍婆陀,譯曰:阿舍婆者,馬。陀者,腳。」或謂Aśvattha,即菩提樹之誤。☸