阿特拉斯

ā tè lā sī a đặc lạp tư

Hán Việt: a đặc lạp tư · Pinyin: ā tè lā sī

Tổng quan

Atlas (Titan trong thần thoại Hy Lạp) | dãy núi Atlas ở bắc Phi

Cấu tạo: (a) + (đặc) + (lạp) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Atlas (Titan trong thần thoại Hy Lạp) | dãy núi Atlas ở bắc Phi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 希臘神話中的巨人。為英語Atlas 的音譯。因背叛天帝宙斯而罰以雙肩扛天。也譯作「亞脫拉斯」、「亞特拉斯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 希腊神话中提坦神之一。天神乌拉诺斯与地神盖亚之子。因反抗宙斯失败,被罚在世界最西处用头和手顶住天。欧洲人多以他的画像装饰地图封里,由此称地图集为阿特拉斯”。

Eng

  • CC-CEDICT Atlas, a Titan in Greek mythology|Atlas Mountains in North Africa
  • Cihui Atlas, a Titan in Greek mythology; Atlas Mountains in North Africa