阿耨達池

ā nòu dá chí a nậu đạt trì

Hán Việt: a nậu đạt trì · Pinyin: ā nòu dá chí

Tổng quan

Cấu tạo: (a) + (nậu) + (đạt) + (trì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 梵语anavatapta的译音。意译为"无热恼"。池名。唐代称为无热恼池。此池在五印度北﹐大雪山北香山南﹐二山之中。唐玄奘《序》作"阿那婆答多池"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语anavatapta的译音。意译为"无热恼"。池名。唐代称为无热恼池。此池在五印度北﹐大雪山北香山南﹐二山之中。唐玄奘《序》作"阿那婆答多池"。