阿般兰得迦

a bàn lan đắc già

Hán Việt: a bàn lan đắc già

Tổng quan

a bát lan đắc ca (地名)Aparāntaka,印度古王國名。阿育王派遣傳道僧於四方時,曇無德所行之地也。見善見律二。☸

Cấu tạo: (a) + (bàn) + (lan) + (đắc) + (già)

Nghĩa

Việt

  • Cihui a bát lan đắc ca (地名)Aparāntaka,印度古王國名。阿育王派遣傳道僧於四方時,曇無德所行之地也。見善見律二。☸