阿諛順旨

ē yú shùn zhǐ a du thuận chỉ

Hán Việt: a du thuận chỉ · Pinyin: ē yú shùn zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (a) + (du) + (thuận) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逢迎諂媚,順從別人意旨。《後漢書.卷八三.逸民傳.嚴光傳》:「懷仁輔義天下悅,阿諛順旨要領絕。」《明史.卷一八一.徐溥傳》:「非欲其阿諛順旨,惟言莫違也。」也作「阿意順旨」、「阿諛順意」。