阿順取容

ē shùn qǔ róng a thuận thủ dung

Hán Việt: a thuận thủ dung · Pinyin: ē shùn qǔ róng

Tổng quan

Cấu tạo: (a) + (thuận) + (thủ) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刻意的逢迎取悅。《金史.卷六.世宗本紀上》:「事有不可,各當面陳,以輔朕之不逮,慎毋阿順取容。」也作「阿諛取容」。