阿鼻地獄

ā bí dì yù a tị địa ngục

Hán Việt: a tị địa ngục · Pinyin: ā bí dì yù

Tổng quan

(Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng

Cấu tạo: (a) + (tị) + (địa) + (ngục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) Địa ngục Avici, địa ngục nóng cuối cùng và đau đớn nhất trong tám địa ngục nóng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阿鼻梵语的译音,意译为无间”,即痛苦无有间断之意。常用来比喻黑暗的社会和严酷的牢狱。又比喻无法摆脱的极其痛苦的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 阿鼻:梵语的译音,意译为“无间”,即痛苦无有间断之意。常用来比喻黑暗的社会和严酷的牢狱。又比喻无法摆脱的极其痛苦的境地。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教八大地狱之一。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) the Avici Hell, the last and most painful of the eight hot hells
  • Cihui 阿鼻地獄 bí Dìyù n. <Budd.> the Avici Hell, the last and deepest of the eight hot hells