陀羅尼

tuó luó níđà la ni

Hán Việt: đà la ni · Pinyin: tuó luó ní

Tổng quan

thần chú (tiếng Phạn: dharani)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梵语的译音。意译为"总持"。谓持善法而不散﹐伏恶法而不起的力用。今多指咒﹐即秘密语。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一串幫助記憶的語言或聲音。為梵語dhāraṇī的音譯。意譯為總持。一般認為它具有神祕的力量,使持誦者獲得功德和對佛法不忘的作用。在漢、藏佛經中,陀羅尼皆採音譯。其篇幅長短不一。

Cấu tạo: 陀 (đà) + 羅 (la) + 尼 (ni)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tụng niệm tôn giáo (khuyến khích điều thiện và ngăn chặn điều ác)
  • Tần suất từ thần chú (tiếng Phạn: dharani) , tụng niệm tôn giáo (khuyến khích điều thiện và ngăn chặn điều ác)
  • Biên soạn 陀羅尼 uóluóní n. <Budd.> [i]Dharani[/i], complete in all virtues

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一串幫助記憶的語言或聲音。為梵語dhāraṇī的音譯。意譯為總持。一般認為它具有神祕的力量,使持誦者獲得功德和對佛法不忘的作用。在漢、藏佛經中,陀羅尼皆採音譯。其篇幅長短不一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.梵语的译音。意译为"总持"。谓持善法而不散﹐伏恶法而不起的力用。今多指咒﹐即秘密语。

Eng

  • JMdict dharani
  • JMdict spell
  • JMdict litany
  • JMdict Sanskrit multi-syllabic chant
  • Cihui incantation (Sanskrit: dharani); religious chant (promoting virtue and obstructing evil)
  • Tần suất từ 陀羅尼 uóluóní n. <Budd.> [i]Dharani[/i], complete in all virtues

Đức

  • Handedict Dharani

ja

  • JMdict 陀羅尼(だらに)

Từ liên quan

Gần nghĩa

陀羅尼印 · 陀羅尼品 · 陀羅尼形 · 陀羅尼藏 · 陀羅尼三昧 · 陀羅尼句經 · 陀羅尼集經 · 陀羅尼雜集