附则

fù zéphụ tắc

Hán Việt: phụ tắc · Pinyin: fù zé

Tổng quan

điều khoản bổ sung; điều khoản kèm theo

新华 · Tân Hoa Đại lục

附在法规、条约、规则、章程等后面的补充性条文,一般是关于生效日期、修改程序等的规定。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

附於法律或規章後,說明施行與修訂等有關事項的條文。

Cấu tạo: 附 (phụ) + 則 (tắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quy định bổ sung
  • Cihui điều khoản thêm (luật)
  • Biên soạn 附則 fùzé n. 1. supplementary articles (to a treaty/etc.) 2. sublaw

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附於法律或規章後,說明施行與修訂等有關事項的條文。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附在法规、条约、规则、章程等后面的补充性条文,一般是关于生效日期、修改程序等的规定。

Eng

  • Cihui supplementary provision; bylaw; additional article (law)

Đức

  • Handedict Anlage, Ergänzungsbestimmungen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

本则