附帶的

phụ đái đích

Hán Việt: phụ đái đích

Tổng quan

đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào, (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã, phụ, phụ vào, thêm vào, (pháp lý) a tòng, đồng loã phụ thuộc vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, vật phụ thuộc; người phụ thuộc ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ, phụ

Cấu tạo: (phụ) + (đái) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào, (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã, phụ, phụ vào, thêm vào, (pháp lý) a tòng, đồng loã phụ thuộc vào, cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào, vật phụ thuộc; người phụ thuộc ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ, phụ