附耳低言

fù ěr dī yán phụ nhĩ đê ngôn

Hán Việt: phụ nhĩ đê ngôn · Pinyin: fù ěr dī yán

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (nhĩ) + (đê) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 靠近耳朵輕聲說話。《三國演義》第三六回:「玄德問計。福附耳低言如此如此。」《儒林外史》第三七回:「郭孝子不好說。武書附耳低言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 附:贴近。贴近别人的耳朵低声说话。形容和对方密谈要事。
  • Tân Hoa Tự Điển 附贴近。贴近别人的耳朵低声说话。形容和对方密谈要事。