附驥蠅

fù jì yíng phụ kí dăng

Hán Việt: phụ kí dăng · Pinyin: fù jì yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (phụ) + (kí) + (dăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《史记.伯夷列传》﹕"附骥尾而行益显。"司马贞索隐﹕"按﹐苍蝇附骥尾而致千里﹐以譬颜回因孔子而名彰也。"后以"附骥蝇"比喻依附他人而成名的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.伯夷列传》﹕"附骥尾而行益显。"司马贞索隐﹕"按﹐苍蝇附骥尾而致千里﹐以譬颜回因孔子而名彰也。"后以"附骥蝇"比喻依附他人而成名的人。