陸地
lục địa
Hán Việt: lục địa · Pinyin: lù dì
Tổng quan
đất liền (trái với biển)
Nghĩa
Việt
- Cihui đất liền (trái với biển)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地球表面除去海洋、湖泊、河川等的部分。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 地球表面出露于海面以上的部分。按面积大小分别称为大陆和岛屿。最小的大陆是澳大利亚大陆,最大的岛屿是格棱兰岛。
Eng
- CC-CEDICT dry land (as opposed to the sea)
- Cihui dry land (as opposed to the sea)
ja
- JMdict land