陸抗嘗藥

lù kàng cháng yào lục kháng thường dược

Hán Việt: lục kháng thường dược · Pinyin: lù kàng cháng yào

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (kháng) + (thường) + (dược)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.晋羊祜与吴陆抗相对。抗曾病﹐祜馈之药﹐抗服之无疑心。人多谏抗﹐抗曰﹕"羊祜岂鴆人者!"时谈以为华元﹑子反复见于今日。事见《晋书.羊祜传》◇用以为典。