陸機霧

lù jī wù lục ki vụ

Hán Việt: lục ki vụ · Pinyin: lù jī wù

Tổng quan

Cấu tạo: (lục) + (ki) + (vụ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《晋书.陆机传》﹕"机既死非其罪﹐士卒痛之﹐莫不流涕。是日昏雾昼合﹐大风折木﹐平地尺雪﹐议者以为陆氏之寃。"后因以"陆机雾"为蒙冤而死之典。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《晋书.陆机传》﹕"机既死非其罪﹐士卒痛之﹐莫不流涕。是日昏雾昼合﹐大风折木﹐平地尺雪﹐议者以为陆氏之寃。"后因以"陆机雾"为蒙冤而死之典。