陳列品
trần liệt phẩm
Hán Việt: trần liệt phẩm · Pinyin: chén liè pǐn
Tổng quan
vật trưng bày, vật triển lãm, sự phô bày, sự trưng bày, (pháp lý) tang vật, phô bày, trưng bày, triển lãm, đệ trình, đưa ra, bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ, trưng bày, triển lãm
Nghĩa
Việt
- Cihui vật trưng bày, vật triển lãm, sự phô bày, sự trưng bày, (pháp lý) tang vật, phô bày, trưng bày, triển lãm, đệ trình, đưa ra, bày tỏ, tỏ ra, biểu lộ, trưng bày, triển lãm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 陈设供展览的物品。
- Tân Hoa Tự Điển 1.陈设供展览的物品。
Eng
- Cihui 陳列品 hénlièpǐn n. exhibits; articles on display M:²jiàn