陳友諒

chén yǒu liàng trần hữu lượng

Hán Việt: trần hữu lượng · Pinyin: chén yǒu liàng

Tổng quan

Trần Hữu Lượng

Cấu tạo: (trần) + (hữu) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trần Hữu Lượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1320~1363)原姓謝,祖入贅於陳,因從其姓,元沔陽人。本業漁,元順帝時,徐壽輝兵起,友諒投效其將倪文俊麾下,其後叛之,起兵攻下江西諸路,自稱漢帝,後與明太祖戰於鄱陽湖,中流矢死,立凡四年。

Eng

  • Cihui 陳友諒 hén Yǒuliàng (?-1363) n. rival of Zhu Yuanzhang