陳腐的
trần hủ đích
Hán Việt: trần hủ đích · Pinyin: chén fǔ de
Tổng quan
thường, tầm thường; sáo, vô vị tầm thường, xuống cấp chỗ sâu, vực thẳm, (văn học) sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn) xem bromide điều đáng ghi vào sổ tay, việc tầm thường; lời nói tầm thường; chuyện tầm thường; chuyện cũ rích, tầm thường; sáo, cũ rích, trích những điều ghi ở sổ tay; ghi vào sổ tay, nói những chuyện tầm thường; nói những chuyện cũ rích vở t…