陈述句

chén shù jùtrần thuật cú

Hán Việt: trần thuật cú · Pinyin: chén shù jù

Tổng quan

Hán Việt: Trần THUẬT CÂU câu trần thuật

新华 · Tân Hoa Đại lục

述说一件事情的句子,如:“这是一部词典。”“今年年成很好。”在书面上,陈述句后面用句号。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以平常語氣,直接對主題說明表述的句子,如:「他是一位老師。」

Cấu tạo: 陳 (trần) + 述 (thuật) + 句 (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu trần thuật
  • Tần suất từ câu trần thuật
  • Biên soạn 陳述句 hénshùjù n. <lg.> 1. declarative mood/sentence 2. constative

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以平常語氣,直接對主題說明表述的句子,如:「他是一位老師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 述说一件事情的句子,如:“这是一部词典。”“今年年成很好。”在书面上,陈述句后面用句号。

Eng

  • Cihui declarative sentence
  • Tần suất từ 陳述句 hénshùjù n. <lg.> 1. declarative mood/sentence 2. constative

Từ liên quan

Gần nghĩa

陈述书 · 陈述 · 陈述式 · 陈述调 · 述句 · 陈述动词 · 陈述理由 · 陈述语句