陳雷膠漆

chén léi jiāo qī trần lôi giao tất

Hán Việt: trần lôi giao tất · Pinyin: chén léi jiāo qī

Tổng quan

Cấu tạo: (trần) + (lôi) + (giao) + (tất)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻彼此友情极为深重。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东汉陈重与雷义同郡为友﹐俱学《鲁诗》﹑《颜氏春秋》﹐推重相让﹐亲密无间。乡里为之语曰﹕"胶漆自谓坚﹐不知雷与陈。"见《后汉书.独行传.陈重》﹑《雷义》◇因以"陈雷胶漆"为友情笃厚之典故。