陋室
lậu thất
Hán Việt: lậu thất · Pinyin: lòu shì
Tổng quan
phòng ốc sơ sài. chỗ ở sơ sài
简陋的房屋身居~。
簡陋的房子。唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「斯是陋室,惟吾德馨。」《紅樓夢》第一回:「陋室空堂,當年笏滿床。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 身居陋室。
- Tần suất từ lậu thất: phòng ốc sơ sài; phòng ốc sơ sài. chỗ ở sơ sài.; phòng ốc sơ sài
- Biên soạn my plain little room M:¹jiān
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 簡陋的房子。唐.劉禹錫〈陋室銘〉:「斯是陋室,惟吾德馨。」《紅樓夢》第一回:「陋室空堂,當年笏滿床。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简陋的房屋身居~。
Eng
- Cihui 陋室 òushì* n. <humb.> my plain little room M:¹jiān
- Tần suất từ n. <humb.> my plain little room M:¹jiān