陌生的

mạch sanh đích

Hán Việt: mạch sanh đích

Tổng quan

mới, mới mẻ, mới lạ, khác hẳn, tân tiến, tân thời, hiện đại, mới nổi (gia đình, người), mới từ (nơi nào đến), chưa quen, (xem) leaf, mới ((thường) trong từ ghép) lạ, xa lạ, không quen biết, kỳ lạ, kỳ dị, kỳ quặc, mới, chưa quen, thấy trong người khang khác, thấy choáng váng, thấy lạ, cảm thấy xa lạ, cảm thấy không được thoải mái không biết, không quen biết (Ê,cốt) lạ lùng, lạ, (Ê,cốt) đặc biệt, hế…

Cấu tạo: (mạch) + (sanh) + (đích)