降半旗

jiàng bàn qí hàng bán kì

Hán Việt: hàng bán kì · Pinyin: jiàng bàn qí

Tổng quan

treo cờ rủ。下半旗。

Cấu tạo: (hàng) + (bán) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui treo cờ rủ。下半旗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 升旗時將國旗升至杆頂再下降,使國旗與杆頂的距離為國旗長度的二分之一,以示哀悼。也稱為「下半旗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 下半旗。

Eng

  • Cihui 降半旗 iàng bànqí v.p. fly a flag at half mast