降生
hàng sanh
Hán Việt: hàng sanh · Pinyin: jiàng shēng
Tổng quan
書 giáng sinh
出生; 出世(多指宗教的创始人或其他方面的有名人物)。
出生。《大宋宣和遺事.元集》:「祝曰:『我乃胡人,不能整治天下。願天早生聖人,撫安黎庶。』此上感得火德星君霹靂大仙下界降生。」也稱為「降世」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Nói về thần tiên đầu thai xuống làm người.; được sinh ra , sự ra đời của trẻ sơ sinh , sự ra đời (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo); 書 giáng sinh; giáng sinh
- Biên soạn 降生 jiàngshēng* v. <wr.> 1. be born (referring to the founder of a religion) 2. be incarnated
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出生。《大宋宣和遺事.元集》:「祝曰:『我乃胡人,不能整治天下。願天早生聖人,撫安黎庶。』此上感得火德星君霹靂大仙下界降生。」也稱為「降世」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出生; 出世(多指宗教的创始人或其他方面的有名人物)。
Eng
- Cihui to be born; arrival of newborn; birth (of a savior or religious leader)
- Tần suất từ 降生 jiàngshēng* v. <wr.> 1. be born (referring to the founder of a religion) 2. be incarnated
Đức
- Handedict geboren werden, zur Welt kommen
other
- Nguồn khác Nói về thần tiên đầu thai xuống làm người