降生

jiàng shēng hàng sanh

Hán Việt: hàng sanh · Pinyin: jiàng shēng

Tổng quan

được sinh ra | sự ra đời của trẻ sơ sinh | sự ra đời (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo) ói về thần tiên đầu thai xuống làm người. giáng sinh giáng sinh ☆Nói về thần tiên đầu thai xuống làm người. hàng sinh (術語)如來由兜率天而降生於世也。釋迦譜一曰:「釋迦降生成佛。」止觀弘決序曰:「惟昔智者大師,降生不生。」☸

Cấu tạo: (hàng) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được sinh ra | sự ra đời của trẻ sơ sinh | sự ra đời (của đấng cứu thế hoặc lãnh tụ tôn giáo) ói về thần tiên đầu thai xuống làm người. giáng sinh giáng sinh ☆Nói về thần tiên đầu thai xuống làm người. hàng sinh (術語)如來由兜率天而降生於世也。釋迦譜一曰:「釋迦降生成佛。」止觀弘決序曰:「惟昔智者大師,降生不生。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出生。《大宋宣和遺事.元集》:「祝曰:『我乃胡人,不能整治天下。願天早生聖人,撫安黎庶。』此上感得火德星君霹靂大仙下界降生。」也稱為「降世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出生;出世(多指宗教的创始人或其他方面的有名人物)。

Eng

  • CC-CEDICT to be born|arrival of newborn|birth (of a savior or religious leader)
  • Cihui to be born; arrival of newborn; birth (of a savior or religious leader)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

死亡